Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm:

Aussprache:

IPA: [muə˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] in gemäßigten und polaren Zonen festgelegter Zeitabschnitt eines Jahres; Jahreszeit
[2] Zeitabschnitt des Jahres, in dem bestimmte Dinge, Vorhaben intensiver oder anders als sonst betrieben werden; Saison

Oberbegriffe:

[1] đơn vị thời gian (Zeiteinheit)

Unterbegriffe:

[1] mùa xuân (Frühling), mùa hạ, mùa hè (Sommer), mùa thu (Herbst), mùa đông (Winter)
[2] mùa màng (Erntezeit), mùa khô (Trockenzeit)

Beispiele:

[1] Một năm có bốn mùa.
Ein Jahr hat vier Jahreszeiten.
[2]

Übersetzungen

Bearbeiten
[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „mùa
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „mùa
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1021.
[2] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1539.
[1, 2] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 739.