sáu (Vietnamesisch)Bearbeiten

NumeraleBearbeiten

Aussprache:

IPA: [saw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Kardinalzahl zwischen fünf und sieben: sechs

Oberbegriffe:

[1] số, số tự nhiên

Beispiele:

[1] Ba con người có sáu cái tay.
Drei Menschen haben sechs Hände.

Charakteristische Wortkombinationen:

[1] mười sáusechzehn
[1] sáu mươi sáusechsundsechzig
[1] sáu sáusechsundsechzig

Wortbildungen:

[1] tháng sáu, thứ sáu

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „sáu
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1671.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 946.