gỗ (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

 
[1] Một thân cây gỗ – ein Baumstamm

Aussprache:

IPA: [ɣo˦ˀ˥]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] aus Zellulose und Lignin bestehende Masse eines Baumes; Holz

Beispiele:

[1] Cái bàn này được làm bằng gỗ.
Dieser Tisch wurde aus Holz gefertigt.
[1] Tôi thích cái bàn gỗ này.
Ich mag diesen Holztisch.
[1] Anh ấy có một cái bàn bằng gỗ.
Er hat einen Tisch aus Holz.

Charakteristische Wortkombinationen:

[1] bằng gỗaus Holz

Wortbildungen:

gỗ mềm, cá ăn gỗ, động vật ăn gỗ, nhựa gỗ

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „gỗ
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „gỗ
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 960.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 467.