cá hồi (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

 
[1] Một con cá hồi
 
[1] Thịt cá hồi

Aussprache:

IPA: [kaː˧˦ hoj˨˩]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Speisefisch mit schmackhaftem, rosafarbenem Fleisch; Lachs

Oberbegriffe:

[1]

Beispiele:

[1] Ở Alaska, gấu ăn cá hồi.
In Alaska fressen Bären Lachse.

Charakteristische Wortkombinationen:

[1] thịt cá hồiFleisch vom Lachs

Wortbildungen:

[1] cá hồi di cư, cá hồi đỏ, cá hồi hồng, cá hồi vân, nuôi cá hồi

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „cá hồi
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „cá hồi
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1189.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 120.