Hauptmenü öffnen

búa (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

Aussprache:

IPA: [ʔɓuə˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Werkzeug bestehend aus Hammerkopf und Stiel; Hammer

Oberbegriffe:

[1] dụng cụ

Beispiele:

[1] Búa là dụng cụ đầu tiên của loài người.
Der Hammer ist das erste Werkzeug der Menschheit.

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „búa
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 848.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 108/109.