ếch (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

 
[1] Một con ếch

Aussprache:

IPA: [ʔəjk̟̚˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] schwanzlose Amphibie; Frosch

Oberbegriffe:

[1] động vật lưỡng cư

Beispiele:

[1] Một ngày nọ trong khi họ đang ngồi bên hồ, Tina đã cúi xuống và, với một xúc động lớn, hôn lên trán chàng Ếch. Bất thình lình, chàng Ếch biến thành một chàng trai![1]
Eines Tages, während sie am See saßen, neigte sich Tina hinab und küsste den Frosch mit viel Gefühl die Stirn. Plötzlich verwandelte sich der Frosch in einen Jüngling!

Wortbildungen:

[1] thịt ếch

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „ếch
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 672.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 420.

Quellen:

  1. Hoàng tử ếch - Truyện cổ Grimm. Abgerufen am 14. Februar 2020.