Hauptmenü öffnen

tôn giáo (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

Aussprache:

IPA: [ton˧˧ zaːw˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] auf Überlieferung beruhende Kult-/Glaubenspraxis und -auslegung; Religion

Synonyme:

[1] đạo

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] tôn giáo học

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „tôn giáo
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1501.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1067.