mười hai (Vietnamesisch)Bearbeiten

NumeraleBearbeiten

Aussprache:

IPA: [mɨəj˨˩ haːj˧˧]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Kardinalzahl zwischen elf und dreizehn; zwölf

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[1] tháng mười hai, thứ mười hai

ÜbersetzungenBearbeiten

[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „11 (số)
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 2190.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 744.