Hauptmenü öffnen

văn học (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm: 文學

Aussprache:

IPA: [van˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] Gesamtheit sprachlicher, insbesondere schriftlich fixierter Überlieferung; Literatur
[2] schöngeistiges Dichtwerk; Literatur

Beispiele:

[1]

Wortbildungen:

[2] lịch sử văn học, lý luận văn học, phê bình văn học

ÜbersetzungenBearbeiten

[1, 2] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „văn học
[1, 2] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 1227.
[1, 2] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 1128.