nước (Vietnamesisch)Bearbeiten

SubstantivBearbeiten

 
[1] Một ly nước – ein Glas Wasser

Nicht mehr gültige Schreibweisen:

Chữ Nôm:

Aussprache:

IPA: [nɨək̚˧˦]
Hörbeispiele:

Bedeutungen:

[1] farblose, lebensnotwendige Flüssigkeit; Wasser
[2] Nation, Land, Staat

Synonyme:

[2] đất nước

Beispiele:

[1] Tôi thích uống nước.
Ich mag Wasser trinken.
[2] Bạn là người nước nào ?
Aus welchem Land kommst du ?

Wortbildungen:

[1] nước biển, nước bọt, nước dừa, nước dùng, nước hoa, nước khoáng, nước mắm, nước mặn, nước mắt, nước máy, nước ngọt, nước thải, nước tiểu, nước uống, bóng nước, cầu dẫn nước, điện phân nước, gấu nước, hơi nước, mạch nước, múa rối nước, ô nhiễm nước, súng nước, tầng ngậm nước, tên lửa nước, vòng tuần hoàn nước
[2] nước Đức, nước Mỹ, nước Pháp, nước Anh

ÜbersetzungenBearbeiten

[1, 2] dict.com Vietnamesisch–Deutsch „nước
[1] Vietnamesischer Wikipedia-Artikel „nước
[1] Trương Văn Hùng, Trần Hồng Công, Châu Thiện Trường, Thanh Ly: Từ điển Đức Việt. Nhà xuất bản trẻ, Thành phố Hồ Chí Minh 1999, Seite 2078.
[1] Nguyễn Văn Tuế: Từ điển Việt Đức. Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Thành phố Hồ Chí Minh 1998, Seite 863.